Anh - Việt
thiếu sức sống
Cụm từ
thiếu sức sống (Cụm từ)
Nghĩa 01 · không có nhiều năng lượng, không có sức khỏe tốt, trông yếu ớt, không có tinh thần sảng khoái
缺乏活力
không có nhiều năng lượng, không có sức khỏe tốt, trông yếu ớt, không có tinh thần sảng khoái
Ví dụ
他今天看起来缺乏活力,可能生病了。【】Anh ấy hôm nay thiếu sức sống, có thể bị ốm.
他没有缺乏活力,但情绪不好。【】Anh ấy không thiếu sức sống, chỉ đang buồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa