Anh - Việt
giấy xác nhận
Danh từ
giấy xác nhận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản xác nhận một thông tin, sự việc hoặc tình trạng là đúng.
证明某项信息、事件或情况属实的文件。
Văn bản xác nhận một thông tin, sự việc hoặc tình trạng là đúng.
Ví dụ
我需要学校的证明文件来申请工作。【】Tôi cần giấy xác nhận của trường để xin việc.
公司给我发了工作证明。【】Công ty đã gửi giấy xác nhận công việc cho tôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giấy xác nhận (Noun)
giấy xác nhận + Danh từgiấy xác nhận + Động từĐộng từ + giấy xác nhận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学生身份证明 giấy xác nhận sinh viên | 我需要学生身份证明来获得公交票优惠。 Tôi cần giấy xác nhận sinh viên để được giảm giá vé xe buýt. |
居住证明 giấy xác nhận cư trú | 她在登记暂住时提交了居住证明。 Cô ấy nộp giấy xác nhận cư trú khi đăng ký tạm trú. |
在职证明信 giấy xác nhận việc làm | 银行要求他提供在职证明信。 Ngân hàng yêu cầu giấy xác nhận việc làm của anh ấy. |