Anh - Việt

Bản dịch của từ Mã xác nhận trong tiếng Trung

mã xác nhận

Danh từ

mã xác nhận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dãy số hoặc ký tự dùng để xác minh danh tính hoặc hoàn tất một thao tác.

用于验证身份或完成操作的一串数字或字符。

Dãy số hoặc ký tự dùng để xác minh danh tính hoặc hoàn tất một thao tác.

Ví dụ
我还没有收到短信验证码。【】Tôi chưa nhận được mã xác nhận qua tin nhắn.
输入确认码以完成创建账户。【】Nhập mã xác nhận để hoàn tất việc tạo tài khoản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mã xác nhận (Noun)

mã xác nhận + Giới từmã xác nhận + Số lượngmã xác nhận + Động từĐộng từ + mã xác nhận
Kết hợp từ của mã xác nhận
Collocation
Ví dụ

通过短信发送的验证码

mã xác nhận qua SMS

我立刻通过短信收到了验证码。

Tôi đã nhận mã xác nhận qua SMS ngay lập tức.