Anh - Việt
gỗ xẻ
Danh từ
gỗ xẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gỗ đã được xẻ từ thân cây thành tấm hoặc thanh để xây dựng hay làm đồ dùng.
从原木锯成木板或木料,用于建筑或制作家具的木材。
Gỗ đã được xẻ từ thân cây thành tấm hoặc thanh để xây dựng hay làm đồ dùng.
Ví dụ
木匠买了锯材来做一张新桌子。【】Thợ mộc mua gỗ xẻ để đóng chiếc bàn mới.
暴风雨过后,他们用锯材修理屋顶。【】Họ dùng gỗ xẻ để sửa mái nhà sau cơn bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gỗ xẻ (Noun)
gỗ xẻ + Danh từgỗ xẻ + Tính từgỗ xẻ + Từ đi kèmgỗ xẻ + Động từĐộng từ + gỗ xẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
松木木材 gỗ xẻ thông | 松木木材通常价格实惠。 Gỗ xẻ thông thường có giá phải chăng. |