mổ xẻ
Động từ
mổ xẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dao cắt mở cơ thể hoặc bộ phận của động vật để quan sát, nghiên cứu.
用刀切开动物身体或器官以观察、研究。
Dùng dao cắt mở cơ thể hoặc bộ phận của động vật để quan sát, nghiên cứu.
Ví dụ
学生们在生物课上解剖一只青蛙。【】Sinh viên mổ xẻ con ếch trong giờ sinh học.
研究人员解剖鱼的样本,以寻找死因。【】Nhà nghiên cứu mổ xẻ mẫu cá để tìm nguyên nhân chết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phân tích rất kỹ một vấn đề, sự việc hoặc ý kiến để hiểu rõ.
仔细分析问题、事件或观点,以便深入理解。
Phân tích rất kỹ một vấn đề, sự việc hoặc ý kiến để hiểu rõ.
Ví dụ
整个团队仔细分析了项目延期的原因。【】Cả nhóm mổ xẻ nguyên nhân dự án bị chậm.
这篇文章剖析了事件的每个细节。【】Bài báo mổ xẻ từng chi tiết của vụ việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mổ xẻ (Verb)
mổ xẻ + Danh từmổ xẻ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分析问题 mổ xẻ vấn đề | 团队需要先分析这个问题,再提出解决方案。 Nhóm cần mổ xẻ vấn đề này trước khi đưa ra giải pháp. |
解剖一只青蛙 mổ xẻ một con ếch | 在生物课上,学生们解剖了一只青蛙。 Trong giờ sinh học, học sinh mổ xẻ một con ếch. |
解剖尸体 mổ xẻ tử thi | 法医解剖尸体,以确定死因。 Bác sĩ pháp y mổ xẻ tử thi để xác định nguyên nhân tử vong. |
分析原因 mổ xẻ nguyên nhân | 报告分析了这起事故的原因。 Báo cáo mổ xẻ nguyên nhân của vụ tai nạn. |
解剖标本 mổ xẻ mẫu vật | 科学家解剖标本,以研究它的结构。 Các nhà khoa học mổ xẻ mẫu vật để nghiên cứu cấu tạo của nó. |