Anh - Việt
hạ lệnh
Động từ
hạ lệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · ra lệnh, truyền lệnh xuống cho cấp dưới thi hành
下令
ra lệnh, truyền lệnh xuống cho cấp dưới thi hành
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
hạ lệnh
下令
ra lệnh, truyền lệnh xuống cho cấp dưới thi hành
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa