Anh - Việt
tuân lệnh
Động từ
tuân lệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm theo mệnh lệnh của người có quyền chỉ huy.
服从有权指挥者的命令。
Làm theo mệnh lệnh của người có quyền chỉ huy.
Ví dụ
士兵必须服从指挥官的命令。【】Người lính phải tuân lệnh của chỉ huy.
她总是遵从上级的命令。【】Cô ấy luôn tuân lệnh cấp trên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tuân lệnh (Verb)
Trạng từ + tuân lệnhTừ đi kèm + tuân lệnhtuân lệnh + Danh từtuân lệnh + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绝对服从命令 tuyệt đối tuân lệnh | 在军队中,他们必须绝对服从命令。 Trong quân đội, họ phải tuyệt đối tuân lệnh. |