Anh - Việt
tư lệnh
Danh từ
tư lệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn hoặc tương đương lữ đoàn trở lên
指挥官
người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn hoặc tương đương lữ đoàn trở lên
Ví dụ
林将军是第三师的师长。【】Tướng Linh là tư lệnh Sư đoàn 3.
李将军不是第五旅的旅长。【】Tướng Lý không phải là tư lệnh Lữ đoàn 5.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa