Anh - Việt
hầm trú ẩn
Danh từ
hầm trú ẩn (Danh từ)
Nghĩa 01 · hầm đào để ẩn tránh các loại bom đạn
地下避难所
hầm đào để ẩn tránh các loại bom đạn
Ví dụ
他们在村外建了一个防空洞。【】Họ đã xây một hầm trú ẩn ngoài làng.
这个城市没有足够的空袭掩体。【】Thành phố này không có đủ hầm trú ẩn chống không kích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa