Anh - Việt

Bản dịch của từ Khu vực trú ẩn trong tiếng Trung

khu vực trú ẩn

Danh từ

khu vực trú ẩn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi được xác định để bảo vệ con người, vật nuôi, hoặc tài sản khỏi những hiểm họa như thiên tai hoặc chiến tranh.

避难所,保护人和财物的地方

Nơi được xác định để bảo vệ con người, vật nuôi, hoặc tài sản khỏi những hiểm họa như thiên tai hoặc chiến tranh.

Ví dụ
这附近有一个安全的避难所。【】Gần đây có một khu vực trú ẩn an toàn.
学校里没有足够的避难区吗?【】Trường học không có đủ khu vực trú ẩn sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh