Anh - Việt
nơi trú ẩn
Danh từ
nơi trú ẩn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Địa điểm an toàn để người hoặc động vật tránh nguy hiểm hay thời tiết xấu.
供人或动物躲避危险或恶劣天气的安全地方。
Địa điểm an toàn để người hoặc động vật tránh nguy hiểm hay thời tiết xấu.
Ví dụ
大雨开始时,我们找到了一个避雨处。【】Chúng tôi tìm một nơi trú ẩn khi trời bắt đầu mưa to.
这片森林是许多动物的栖身之处。【】Khu rừng là nơi trú ẩn cho nhiều loài động vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nơi trú ẩn (Noun)
nơi trú ẩn + Giới từnơi trú ẩn + Tính từĐộng từ + nơi trú ẩn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
避雨处 nơi trú ẩn khỏi mưa | 我们跑到门廊上避雨。 Chúng tôi chạy vào hiên nhà để tìm nơi trú ẩn khỏi mưa. |
动物收容所 nơi trú ẩn cho động vật | 她在一家动物收容所做志愿者。 Cô ấy tình nguyện làm việc tại một nơi trú ẩn cho động vật. |