Anh - Việt
bác sĩ nội trú
Danh từ
bác sĩ nội trú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bác sĩ đã tốt nghiệp y khoa, đang được đào tạo chuyên sâu tại bệnh viện để trở thành bác sĩ chuyên khoa.
在医院接受专科培训的已毕业医生。
Bác sĩ đã tốt nghiệp y khoa, đang được đào tạo chuyên sâu tại bệnh viện để trở thành bác sĩ chuyên khoa.
Ví dụ
我姐姐是一家大医院的住院医师。【】Chị tôi là bác sĩ nội trú tại một bệnh viện lớn.
住院医师工作时间很长,还要学习。【】Bác sĩ nội trú làm việc nhiều giờ và vẫn phải học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác sĩ nội trú (Noun)
Danh từ + bác sĩ nội trúbác sĩ nội trú + Danh từbác sĩ nội trú + Số lượngbác sĩ nội trú + Tính từbác sĩ nội trú + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
住院医师培训项目 chương trình bác sĩ nội trú | 她申请了这所大学的住院医师培训项目。 Cô ấy đã nộp đơn vào chương trình bác sĩ nội trú của trường đại học này. |