Anh - Việt

Bản dịch của từ Trú trong tiếng Trung

trú

Động từ

trú (Động từ)

Nghĩa 01 · Ở tạm nơi không phải là nhà của mình.

暂时住在不是自己家的地方。

Ở tạm nơi không phải là nhà của mình.

Ví dụ
他今晚会借住在朋友家。【】Anh ấy sẽ trú tại nhà bạn tối nay.
刚进城时,许多务工人员会借住在亲戚家。【】Nhiều người lao động trú nhờ nhà người thân khi mới lên thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lánh tạm vào nơi có chỗ che chắn để tránh mưa, gió hoặc nguy hiểm.

暂时躲到有遮蔽或安全的地方。

Lánh tạm vào nơi có chỗ che chắn để tránh mưa, gió hoặc nguy hiểm.

Ví dụ
下雨时,他们躲在大树下避雨。【】Họ trú dưới gốc cây lớn khi trời đổ mưa.
暴风雨来临时,鸟群躲进树洞里。【】Đàn chim trú trong hốc cây khi bão về.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trú (Verb)

trú + Danh từtrú + Từ đi kèmtrú + Động từ
Kết hợp từ của trú
Collocation
Ví dụ

躲雨

trú mưa

我们只好在车站屋檐下躲雨。

Chúng tôi phải trú mưa dưới mái hiên nhà ga.

避风

trú bão

渔船纷纷驶入岛上避风,安全度过了台风。

Các tàu cá đã vào đảo trú bão an toàn.

避暑

trú nắng

大家在村口大树的树荫下避暑。

Mọi người trú nắng dưới tán cây đầu làng.

Video ngữ cảnh