Anh - Việt

Bản dịch của từ Cư trú trong tiếng Trung

cư trú

Động từ

cư trú (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống hoặc ở thường xuyên tại một nơi, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc hành chính.

长期住在某地,常用于正式或行政语境。

Sống hoặc ở thường xuyên tại một nơi, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc hành chính.

Ví dụ
她的家人自2010年以来一直居住在河内。【】Gia đình cô ấy cư trú ở Hà Nội từ năm 2010.
你必须在表格中填写你目前居住的地址。【】Bạn phải khai địa chỉ đang cư trú trong mẫu đơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cư trú (Verb)

Danh từ + cư trúcư trú + Giới từcư trú + Trạng từcư trú + Tính từĐộng từ + cư trú
Kết hợp từ của cư trú
Collocation
Ví dụ

居住时长

thời gian cư trú

她在加拿大的居住时长为三年。

Thời gian cư trú của cô ấy ở Canada là ba năm.

居住权

quyền cư trú

这种签证不授予永久居住权。

Thị thực này không cấp quyền cư trú lâu dài.

Video ngữ cảnh