Anh - Việt
hẫng chân
Động từ
hẫng chân (Động từ)
Nghĩa 01 · mất chỗ tựa cho chân, không có điểm tựa ở dưới chân (thường có cảm giác hụt, như khi bước vào khoảng không hoặc lỡ bậc thang)
脚下失去支撑的感觉
mất chỗ tựa cho chân, không có điểm tựa ở dưới chân (thường có cảm giác hụt, như khi bước vào khoảng không hoặc lỡ bậc thang)
Ví dụ
兰 在 广场 台阶上 踩空了。【】Lan đã hẫng chân ở bậc thềm quảng trường.
明 下车时 没有 踩空。【】Minh không hẫng chân khi xuống xe buýt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa