Anh - Việt

Bản dịch của từ Hụt hẫng trong tiếng Trung

hụt hẫng

Tính từ

hụt hẫng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Cảm thấy trống vắng và thất vọng khi điều mong đợi hoặc điều quan trọng bỗng không còn.

因期待落空或失去重要的人、事而感到失落和空虚。

Cảm thấy trống vắng và thất vọng khi điều mong đợi hoặc điều quan trọng bỗng không còn.

Ví dụ
她突然辞职时,我感到很失落。【】Tôi thấy hụt hẫng khi cô ấy đột ngột nghỉ việc.
旅行取消后,全家都很失望。【】Cả nhà hụt hẫng vì chuyến đi bị hủy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hụt hẫng (Adjective)

Trạng từ + hụt hẫnghụt hẫng + Danh từhụt hẫng + Giới từĐộng từ + hụt hẫng
Kết hợp từ của hụt hẫng
Collocation
Ví dụ

非常失望

vô cùng hụt hẫng

没有拿到奖学金时,她非常失望。

Cô ấy vô cùng hụt hẫng khi không nhận được học bổng.

Video ngữ cảnh