Anh - Việt
hàng tuần
Trạng từ
hàng tuần (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Vào mỗi tuần hoặc đều đặn một lần trong một tuần.
每周一次;每个星期都进行。
Vào mỗi tuần hoặc đều đặn một lần trong một tuần.
Ví dụ
我每周给妈妈打电话。【】Tôi gọi điện cho mẹ hàng tuần.
我们小组每周五开会。【】Nhóm chúng tôi họp hàng tuần vào thứ Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hàng tuần (Adverb)
Danh từ + hàng tuầnhàng tuần + Động từĐộng từ + hàng tuần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每周报告 báo cáo hàng tuần | 我给经理发送每周报告。 Tôi gửi báo cáo hàng tuần cho quản lý. |