Anh - Việt
tuần báo
Danh từ
tuần báo (Danh từ)
Nghĩa 01 · báo ra mỗi tuần lễ một kì
每周出版的报纸或杂志
báo ra mỗi tuần lễ một kì
Ví dụ
这份周报刊登了环保文章。【】Tuần báo Thanh Niên đăng bài về môi trường.
这本周刊没有烟草广告。【】Tuần báo này không có quảng cáo thuốc lá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa