Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuần trong tiếng Trung

tuần

Danh từĐộng từ

tuần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian gồm bảy ngày liên tiếp.

连续七天的时间。

Khoảng thời gian gồm bảy ngày liên tiếp.

Ví dụ
这周我星期六必须上班。【】Tuần này tôi phải làm việc vào thứ Bảy.
我们下周要去岘港。【】Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng vào tuần sau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lượt mời rượu hoặc trà trong một bữa tiệc.

宴席上敬酒或敬茶的一轮。

Lượt mời rượu hoặc trà trong một bữa tiệc.

Ví dụ
主人请客人在第一轮酒时举杯。【】Chủ tiệc mời khách nâng ly trong tuần rượu đầu tiên.
他又请大家喝了一轮茶。【】Ông mời mọi người thêm một tuần trà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lễ cúng người đã mất sau bảy ngày hoặc các mốc ngày theo phong tục.

按传统在逝者去世若干天后举行的祭奠仪式。

Lễ cúng người đã mất sau bảy ngày hoặc các mốc ngày theo phong tục.

Ví dụ
爷爷去世七天后,家人为他举行了祭奠仪式。【】Gia đình làm tuần cho ông sau khi ông mất bảy ngày.
明天,我家要为奶奶举行四十九天祭奠。【】Ngày mai, nhà tôi làm tuần 49 ngày cho bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tuần (Noun)

Số lượng + tuầntuần + Từ đi kèmĐộng từ + tuần
Kết hợp từ của tuần
Collocation
Ví dụ

一周

một tuần

我将出差一周。

Tôi sẽ đi công tác trong một tuần.

整个星期

cả tuần

整个星期都在下雨,所以我们没能出去玩。

Trời mưa cả tuần nên chúng tôi không đi chơi được.

tuần (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi kiểm tra một khu vực để giữ gìn an ninh hoặc trật tự.

为维护安全或秩序而巡查某个区域。

Đi kiểm tra một khu vực để giữ gìn an ninh hoặc trật tự.

Ví dụ
保安每晚在大楼周围巡逻。【】Anh bảo vệ đi tuần quanh tòa nhà mỗi đêm.
警察晚上在社区巡逻。【】Cảnh sát đi tuần trong khu phố vào buổi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tuần (Verb)

tuần + Danh từtuần + Trạng từĐộng từ + tuần
Kết hợp từ của tuần
Collocation
Ví dụ

巡逻该区域

tuần tra khu vực

警察每晚巡逻这个区域。

Cảnh sát tuần tra khu vực này mỗi tối.

巡逻边境

tuần tra biên giới

士兵巡逻边境以维护安全。

Binh sĩ tuần tra biên giới để bảo đảm an ninh.

Video ngữ cảnh