Anh - Việt
hậu hiện đại
Tính từ
hậu hiện đại (Tính từ)
Nghĩa 01 · về sau; còn gọi là điều kiện hậu hiện đại
后现代
về sau; còn gọi là điều kiện hậu hiện đại
Ví dụ
这座博物馆展示了后现代社会的多样声音。【】Bảo tàng này thể hiện nhiều tiếng nói trong xã hội hậu hiện đại.
这部电影不属于后现代艺术传统。【】Bộ phim này không thuộc nghệ thuật hậu hiện đại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa