Anh - Việt
sự hiện đại hóa
Danh từ
sự hiện đại hóa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình làm cho một hệ thống, nơi chốn hoặc hoạt động trở nên hiện đại hơn.
使系统、地点或活动变得更现代的过程。
Quá trình làm cho một hệ thống, nơi chốn hoặc hoạt động trở nên hiện đại hơn.
Ví dụ
医院的现代化让病人得到更好的照顾。【】Sự hiện đại hóa bệnh viện giúp bệnh nhân được chăm sóc tốt hơn.
该市正在投资交通系统的现代化。【】Thành phố đang đầu tư vào sự hiện đại hóa hệ thống giao thông.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự hiện đại hóa (Noun)
Danh từ + sự hiện đại hóasự hiện đại hóa + Danh từĐộng từ + sự hiện đại hóa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
现代化进程 quá trình sự hiện đại hóa | 过去二十年,现代化进程迅速推进。 Quá trình sự hiện đại hóa diễn ra nhanh chóng trong hai thập kỷ qua. |