Anh - Việt
hậu thuộc địa
Tính từ
hậu thuộc địa (Tính từ)
Nghĩa 01 · liên quan đến hoặc xuất hiện sau thời kỳ thuộc địa, khi một quốc gia đã giành độc lập nhưng vẫn còn chịu ảnh hưởng của chế độ thuộc địa trước đó
后殖民的
liên quan đến hoặc xuất hiện sau thời kỳ thuộc địa, khi một quốc gia đã giành độc lập nhưng vẫn còn chịu ảnh hưởng của chế độ thuộc địa trước đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa