Anh - Việt

Bản dịch của từ Thuộc địa hoá trong tiếng Trung

thuộc địa hoá

Động từ

thuộc địa hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · Quá trình một vùng lãnh thổ bị biến thành thuộc địa hoặc bị đặt dưới sự quản lý và kiểm soát của một quốc gia khác, thường kèm theo việc áp đặt văn hóa, chính trị, và kinh tế của quốc gia đó lên vùng đó.

殖民

Quá trình một vùng lãnh thổ bị biến thành thuộc địa hoặc bị đặt dưới sự quản lý và kiểm soát của một quốc gia khác, thường kèm theo việc áp đặt văn hóa, chính trị, và kinh tế của quốc gia đó lên vùng đó.

Ví dụ
法国在非洲殖民了许多地区。【】Pháp đã thuộc địa hoá nhiều vùng ở châu Phi.
他们没有殖民这片土地。【】Họ không thuộc địa hoá vùng đất này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh