Anh - Việt
thuộc địa
Danh từ
thuộc địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước hoặc vùng đất bị một nước khác chiếm đóng và cai trị.
被其他国家占领和统治的国家或地区。
Nước hoặc vùng đất bị một nước khác chiếm đóng và cai trị.
Ví dụ
越南曾是法国的殖民地。【】Việt Nam từng là thuộc địa của Pháp.
许多殖民地在二十世纪获得了独立。【】Nhiều thuộc địa đã giành độc lập trong thế kỷ hai mươi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thuộc địa (Noun)
Danh từ + thuộc địathuộc địa + Giới từthuộc địa + Tính từĐộng từ + thuộc địa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
殖民统治 chế độ thuộc địa | 人民曾反抗殖民统治。 Người dân đã đấu tranh chống chế độ thuộc địa. |