Anh - Việt
hèn nhát
Tính từ
hèn nhát (Tính từ)
Nghĩa 01 · hèn và nhát [nói khái quát]
懦弱
hèn và nhát [nói khái quát]
Ví dụ
他做了一个胆小的决定。【】Anh ấy đã có một quyết định hèn nhát.
她不是胆小的人,不会放弃。【】Cô ấy không phải người hèn nhát, không bỏ cuộc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa