Anh - Việt
kẻ hèn nhát
Danh từ
kẻ hèn nhát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thiếu can đảm, thường sợ hãi và tránh đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.
缺乏勇气、害怕面对困难或危险的人。
Người thiếu can đảm, thường sợ hãi và tránh đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.
Ví dụ
他因为逃跑而被叫作懦夫。【】Anh ấy bị gọi là kẻ hèn nhát vì đã bỏ chạy.
朋友需要帮助时,别做胆小鬼。【】Đừng làm kẻ hèn nhát khi bạn bè cần giúp đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kẻ hèn nhát (Noun)
Số lượng + kẻ hèn nhátTừ đi kèm + kẻ hèn nhátkẻ hèn nhát + Tính từkẻ hèn nhát + Động từĐộng từ + kẻ hèn nhát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个懦夫 một kẻ hèn nhát | 他不想被看作一个懦夫。 Anh ta không muốn bị xem là một kẻ hèn nhát. |