Anh - Việt
hồ sơ cá nhân
Danh từ
hồ sơ cá nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các thông tin, tài liệu về một cá nhân, thường dùng để cung cấp cho cơ quan, tổ chức khi cần thiết.
个人档案
Tập hợp các thông tin, tài liệu về một cá nhân, thường dùng để cung cấp cho cơ quan, tổ chức khi cần thiết.
Ví dụ
他昨天提交了他的个人档案。【】Anh ấy đã nộp hồ sơ cá nhân hôm qua.
你没有完整的个人档案吗?【】Bạn không có hồ sơ cá nhân đầy đủ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa