Anh - Việt

Bản dịch của từ Hồ sơ tội phạm trong tiếng Trung

hồ sơ tội phạm

Danh từ

hồ sơ tội phạm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các tài liệu, thông tin liên quan đến hoạt động phạm pháp, nhân thân và hành vi của một hoặc nhiều đối tượng bị nghi ngờ hoặc xác định là phạm tội, thường do cơ quan chức năng lập và quản lý.

犯罪档案

Tập hợp các tài liệu, thông tin liên quan đến hoạt động phạm pháp, nhân thân và hành vi của một hoặc nhiều đối tượng bị nghi ngờ hoặc xác định là phạm tội, thường do cơ quan chức năng lập và quản lý.

Ví dụ
警方昨天更新了明的犯罪记录。【】Cảnh sát cập nhật hồ sơ tội phạm của Minh hôm qua.
兰在河内没有犯罪档案。【】Lan không có hồ sơ tội phạm tại Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh