Anh - Việt

Bản dịch của từ Hồ sơ đăng ký trong tiếng Trung

hồ sơ đăng ký

Danh từ

hồ sơ đăng ký (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các giấy tờ, tài liệu cần thiết được chuẩn bị, nộp để xin phép thực hiện một công việc, thủ tục hoặc hưởng một quyền lợi nào đó (như học tập, lao động, kinh doanh, cư trú, tham gia thi tuyển, v.v.).

申请材料

Tập hợp các giấy tờ, tài liệu cần thiết được chuẩn bị, nộp để xin phép thực hiện một công việc, thủ tục hoặc hưởng một quyền lợi nào đó (như học tập, lao động, kinh doanh, cư trú, tham gia thi tuyển, v.v.).

Ví dụ
请提交完整的申请档案。【】Vui lòng nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký.
他没有准备好注册表格。【】Anh ấy không chuẩn bị hồ sơ đăng ký.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa