Anh - Việt

Bản dịch của từ Họp mặt trong tiếng Trung

họp mặt

Động từ

họp mặt (Động từ)

Nghĩa 01 · họp nhau lại một nơi để gặp gỡ thân mật

友聚

họp nhau lại một nơi để gặp gỡ thân mật

Ví dụ
我们周末常常在公园聚会。【】Chúng tôi thường họp mặt ở công viên vào cuối tuần.
他们没有在昨晚的聚会上见面。【】Họ không họp mặt trong buổi tiệc tối qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh