Anh - Việt
hư hại
Tính từ
hư hại (Tính từ)
Nghĩa 01 · bị hỏng và thiệt hại
损坏
bị hỏng và thiệt hại
Ví dụ
暴风雨后,学校三块屋顶受损。【】Sau bão, ba mái tôn trường học bị hư hại.
九年级音箱旅行后没有损坏。【】Chiếc loa lớp 9A không hư hại sau chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa