Anh - Việt
kẻ có tội
Danh từ
kẻ có tội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phạm tội, người có lỗi, người bị kết tội.
犯罪者,有罪的人,被控告的人
Người phạm tội, người có lỗi, người bị kết tội.
Ví dụ
那个罪犯被警察抓住了。【】Kẻ có tội đó đã bị cảnh sát bắt đêm qua.
那个违法者没有逃脱法律的惩罚吗?【】Kẻ có tội đó có thoát khỏi hình phạt không?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người phạm lỗi lầm, phạm pháp hoặc gây ra sai trái; người có lỗi trong một hành vi sai trái hay vi phạm pháp luật.
犯错或犯罪的人,有过错或违法行为者。
Người phạm lỗi lầm, phạm pháp hoặc gây ra sai trái; người có lỗi trong một hành vi sai trái hay vi phạm pháp luật.
Ví dụ
他是那个事件的罪犯。【】Anh ấy là kẻ có tội trong sự kiện đó.
那个错误的责任人不在这里。【】Kẻ có tội về lỗi đó không có ở đây.
Từ tiếng Trung gần nghĩa