Anh - Việt
phán quyết có tội
Cụm từ
phán quyết có tội (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Quyết định chính thức của tòa án hoặc bồi thẩm đoàn rằng bị cáo phạm tội.
法院或陪审团认定被告有罪的正式决定。
Quyết định chính thức của tòa án hoặc bồi thẩm đoàn rằng bị cáo phạm tội.
Ví dụ
陪审团讨论了两天后作出了有罪判决。【】Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết có tội sau hai ngày thảo luận.
律师将对法院的有罪认定提出上诉。【】Luật sư sẽ kháng cáo phán quyết có tội của tòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phán quyết có tội (Phrase)
phán quyết có tội + Danh từphán quyết có tội + Giới từphán quyết có tội + Tính từĐộng từ + phán quyết có tội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
陪审团的有罪裁决 phán quyết có tội của bồi thẩm đoàn | 陪审团经过两天审议后作出了有罪裁决。 Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết có tội của bồi thẩm đoàn sau hai ngày thảo luận. |