Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ thắng trong tiếng Trung

kẻ thắng

Danh từ

kẻ thắng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giành được phần thắng trong một cuộc thi, cuộc tranh đấu, v.v.

胜利者

Người giành được phần thắng trong một cuộc thi, cuộc tranh đấu, v.v.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh