Anh - Việt
khám phá bản thân
Cụm từ
khám phá bản thân (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hành động tìm hiểu, nhận biết về con người, tính cách, khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của chính mình.
发现并了解自己的性格、能力、优缺点的过程。
Hành động tìm hiểu, nhận biết về con người, tính cách, khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của chính mình.
Ví dụ
她的自我探索帮助她成长。【】Khám phá bản thân giúp cô ấy trưởng thành.
你没有进行自我认识吗?【】Bạn chưa khám phá bản thân sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa