Anh - Việt
người khám phá
Danh từ
người khám phá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đi đến những nơi ít được biết đến để tìm hiểu chúng.
到陌生或较少人了解的地方进行考察的人。
Người đi đến những nơi ít được biết đến để tìm hiểu chúng.
Ví dụ
那位探险家走过许多偏远的森林。【】Người khám phá đó đã đi qua nhiều khu rừng hẻo lánh.
她想成为一名海洋探险家。【】Cô ấy muốn trở thành người khám phá đại dương.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người tìm ra điều mới mà trước đó chưa ai biết đến.
发现以前未知事物的人。
Người tìm ra điều mới mà trước đó chưa ai biết đến.
Ví dụ
他发现了一种新的植物。【】Ông là người khám phá ra một loài thực vật mới.
玛丽·居里是镭的发现者。【】Marie Curie là người khám phá ra radium.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người khám phá (Noun)
người khám phá + Danh từngười khám phá + Tính từngười khám phá + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
洞穴探险者 người khám phá hang động | 洞穴探险者必须携带手电筒和头盔。 Người khám phá hang động phải mang theo đèn pin và mũ bảo hộ. |
太空探索者 người khám phá vũ trụ | 太空探索者已向火星发射探测器。 Các người khám phá vũ trụ đã gửi tàu thăm dò tới Sao Hỏa. |
海洋探险家 người khám phá đại dương | 她是一位著名的海洋探险家。 Bà ấy là một người khám phá đại dương nổi tiếng. |