Anh - Việt
khô cạn
Tính từ
khô cạn (Tính từ)
Nghĩa 01 · không còn nước
干枯
không còn nước
Ví dụ
这个村庄的水井已经干涸了。【】Giếng làng đã khô cạn hoàn toàn.
这条河没有干涸,村民仍有水用。【】Con sông này không khô cạn; dân làng vẫn có nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa