Anh - Việt
khó tả
Tính từ
khó tả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không thể diễn tả được bằng lời hoặc khó diễn tả vì quá phức tạp, quá tuyệt vời hoặc quá khó diễn đạt cảm xúc, trạng thái.
难以形容
Không thể diễn tả được bằng lời hoặc khó diễn tả vì quá phức tạp, quá tuyệt vời hoặc quá khó diễn đạt cảm xúc, trạng thái.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa