Anh - Việt
sự mô tả
Danh từ
sự mô tả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự dùng lời nói hoặc chữ viết để trình bày những đặc điểm, hình dáng, trạng thái hoặc diễn biến của sự vật, hiện tượng.
描述;描写;刻画
Sự dùng lời nói hoặc chữ viết để trình bày những đặc điểm, hình dáng, trạng thái hoặc diễn biến của sự vật, hiện tượng.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa