Anh - Việt
khốn ách
Danh từ
khốn ách (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự gặp phải cảnh ngộ khốn khổ, đau khổ, khó khăn, tai họa
困境,苦难
sự gặp phải cảnh ngộ khốn khổ, đau khổ, khó khăn, tai họa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
khốn ách
困境,苦难
sự gặp phải cảnh ngộ khốn khổ, đau khổ, khó khăn, tai họa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa