Anh - Việt

Bản dịch của từ Tai ách trong tiếng Trung

tai ách

Danh từ

tai ách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tai họa lớn, thường gây nhiều đau khổ hoặc thiệt hại.

造成严重痛苦或损失的大灾祸。

Tai họa lớn, thường gây nhiều đau khổ hoặc thiệt hại.

Ví dụ
那场洪水是整个地区的一场大灾难。【】Trận lũ năm đó là một tai ách lớn với cả vùng.
战争给许多家庭带来了灾祸。【】Chiến tranh đã mang lại tai ách cho nhiều gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tai ách (Noun)

tai ách + Danh từtai ách + Tính từĐộng từ + tai ách
Kết hợp từ của tai ách
Collocation
Ví dụ

战争的浩劫

tai ách chiến tranh

人们在战争的浩劫中生活了多年。

Người dân phải sống dưới tai ách chiến tranh suốt nhiều năm.

Video ngữ cảnh