Anh - Việt

Bản dịch của từ Không liên kết trong tiếng Trung

không liên kết

Tính từ

không liên kết (Tính từ)

Nghĩa 01 · không kết nối, không gắn bó hoặc không có sự liên hệ với nhau; không tạo thành mối quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều phần, yếu tố.

不连接

không kết nối, không gắn bó hoặc không có sự liên hệ với nhau; không tạo thành mối quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều phần, yếu tố.

Ví dụ
三个社会团体彼此脱节。【】Ba nhóm xã hội hoạt động không liên kết.
这两个想法没有联系。【】Hai ý tưởng này không liên kết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh