Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự liên kết trong tiếng Trung

sự liên kết

Danh từ

sự liên kết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mối quan hệ hoặc sự gắn nối giữa người, sự vật hay các bộ phận với nhau.

人、事物或部分之间的联系或连接。

Mối quan hệ hoặc sự gắn nối giữa người, sự vật hay các bộ phận với nhau.

Ví dụ
成员之间的联系帮助团队更好地工作。【】Sự liên kết giữa các thành viên giúp nhóm làm việc tốt hơn.
互联网让各地区之间建立更快的连接。【】Internet tạo ra sự liên kết nhanh hơn giữa các vùng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sự liên kết (Noun)

Tính từ + sự liên kếtsự liên kết + Giới từsự liên kết + Tính từĐộng từ + sự liên kết
Kết hợp từ của sự liên kết
Collocation
Ví dụ

缺乏联系

thiếu sự liên kết

该项目因部门之间缺乏联系而失败。

Dự án thất bại do thiếu sự liên kết giữa các bộ phận.

Video ngữ cảnh