Anh - Việt

Bản dịch của từ Không ngừng trong tiếng Trung

không ngừng

Trạng từ

không ngừng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · luôn luôn

不断

luôn luôn

Ví dụ
他不停地帮助社区老人。【】Anh ấy giúp đỡ người già trong cộng đồng không ngừng.
你不应该不停抱怨社会问题吗?【】Bạn không nên than phiền về vấn đề xã hội không ngừng chứ?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh