Anh - Việt
ngừng bắn
Động từ
ngừng bắn (Động từ)
Nghĩa 01 · tạm ngừng chiến sự, do sự thoả thuận giữa hai bên
停火
tạm ngừng chiến sự, do sự thoả thuận giữa hai bên
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ngừng bắn
停火
tạm ngừng chiến sự, do sự thoả thuận giữa hai bên
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa