Anh - Việt
ngừng trệ
Động từ
ngừng trệ (Động từ)
Nghĩa 01 · lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ
停滞不前
lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ
Ví dụ
洪水后,梅灵县的证件办理可能停滞。【】Sau trận lũ, việc cấp giấy tờ có thể ngừng trệ ở Mê Linh.
周二大雨时,河内交通没有堵塞。【】Giao thông Hà Nội không ngừng trệ dù mưa lớn hôm thứ Ba.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa