Anh - Việt
không tin cậy
Tính từ
không tin cậy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không đáng tin tưởng, không tạo được sự chắc chắn hay niềm tin
不可靠
Không đáng tin tưởng, không tạo được sự chắc chắn hay niềm tin
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa