Anh - Việt

Bản dịch của từ Khung năng lực trong tiếng Trung

khung năng lực

Danh từ

khung năng lực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ tiêu chuẩn xác định kiến thức, kỹ năng và hành vi cần có cho một vị trí hoặc nhóm người.

规定某个岗位或群体所需知识、技能和行为的一套标准。

Bộ tiêu chuẩn xác định kiến thức, kỹ năng và hành vi cần có cho một vị trí hoặc nhóm người.

Ví dụ
公司正在为新经理制定胜任力框架。【】Công ty xây dựng khung năng lực cho các quản lý mới.
这个能力框架帮助员工了解需要学习什么。【】Khung năng lực này giúp nhân viên biết cần học gì.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khung năng lực (Noun)

khung năng lực + Giới từkhung năng lực + Tính từĐộng từ + khung năng lực
Kết hợp từ của khung năng lực
Collocation
Ví dụ

员工能力框架

khung năng lực cho nhân viên

人力资源部为新员工介绍了能力框架。

Phòng nhân sự đã giới thiệu khung năng lực cho nhân viên mới.