Anh - Việt
thiếu năng lực
Tính từ
thiếu năng lực (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có đủ khả năng, sức mạnh hoặc trình độ để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
缺乏能力
Không có đủ khả năng, sức mạnh hoặc trình độ để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
Ví dụ
他在这份工作中显得无能。【】Anh ấy thiếu năng lực cho công việc này.
她不能胜任这项任务吗?【】Cô ấy có thiếu năng lực làm nhiệm vụ này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa