Anh - Việt

Bản dịch của từ Kĩ lưỡng trong tiếng Trung

kĩ lưỡng

Tính từ

kĩ lưỡng (Tính từ)

Nghĩa 01 · kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót [nói khái quát]

仔细

kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót [nói khái quát]

Ví dụ
兰进行了彻底的选民名单核查。【】Lan kiểm tra kĩ lưỡng danh sách cử tri phường Ba.
志愿者小组没有制定周密的顺化募捐计划。【】Nhóm tình nguyện không chuẩn bị kĩ lưỡng buổi quyên góp ở Huế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh